Chương trình đạo tạo kỹ thuật hóa học

1/9/2020 9:39 AM

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

TT

Tên học phần

Số TC

 
 

A. Khối kiến thức giáo dục đại cương
(Tổng số: 55 tín chỉ)

 

A1

Các học phần bắt buộc (Compulsory subjects)

55

 

1

Triết học-Mác-Lênin (Philosophy of Marxism and Leninism)

3

 

2

Kinh tế chính trị Mác-Lênin (Political Economics of Marxism and Leninism)

2

 

3

Chủ nghĩa xã hội khoa học (Scientific Socialism)

2

 

4

Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh’s Ideology)

2

 

5

Lịch sử Đảng CSVN (History of Vietnam Communist Party)

2

 

6

Tiếng Anh 1 (English 1)

3

 

7

Tiếng Anh 2 (English 2)

3

 

8

Tiếng Anh 3 (English 3)

2

 

9

Đại số tuyến tính (Algebra)

3

 

10

Giải tích (Geometry)

3

 

11

Xác suất và thống kê (Engineering Statistics )

2

 

12

Vật lý 1(Physics 1)

3

 

13

Vật lý 2 (Physics 2)

3

 

14

Hóa đại cương (General Chemistry)

4

 

15

Tin học đại cương (Introduction to Informatics)

3

 

16

Nhập môn Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Introduction to Data Science and Artificial Intelligence)

2

 

17

Pháp luật đại cương (General Law)

2

 

18

Giới thiệu và trải nghiệm nghề nghiệp (Career Experience)

2

 

19

Giáo dục thể chất (Physical Education)

 

 

20

Giáo dục Quốc phòng (National Defense Education)

 

 

21

Kiến thức bổ trợ 1 (Quản trị học đại cương) Supplementary subject 1 (General Management)

2

 

22

Kiến thức bổ trợ 2 (Kỹ năng viết và trình bày, Academic writing)

2

 

23

Kiến thức bổ trợ 3 (Elective)

2

 

24

Đồ họa kỹ thuật 1 (Introduction to Engineering Drawing)

3

 

 

 

 

 

B. Khối kiến thức cơ sở ngành
(Tổng số tín chỉ: 51 tín chỉ)

 

B1

Các học phần bắt buộc (Compulsory subjects)

44

 

25

Kỹ thuật phòng thí nghiệm (Laboratory Techniques)

2

 

26

Hóa lý 1 (Physical Chemistry 1)

2

 

27

Hóa lý 2 (Physical Chemistry 2)

3

 

28

Hóa vô cơ (Inorganic Chemistry)

3

 

29

Thực hành hóa vô cơ (Inorganic Chemistry Practical )

2

 

30

Hóa phân tích (Analytical Chemistry)

3

 

31

Thực hành hóa phân tích (Analytical Chemistry Practical )

2

 

32

Hóa hữu cơ (Organic Chemistry)

3

 

33

Thực hành hóa hữu cơ (Organic Chemistry Practical )

2

 

34

Kỹ thuật phản ứng hóa học (Chemical Reaction Engineering)

2

 

35

Phương pháp phân tích bằng công cụ (Instrumental Analysis)

3

 

36

Quá trình thiết bị CN Hóa học 1 (các quá trình thủy lực và thủy cơ, Processes and Equipments of Chemical Engineering 1)

3

 

37

Quá trình thiết bị CN Hóa học 2 (các quá trình truyền nhiệt,  Processes and Equipments of Chemical Engineering 2)

2

 

38

Quá trình thiết bị CN Hóa học 3 (các quá trình chuyển khối,  Processes and Equipments of Chemical Engineering 3)

4

 

39

Mô phỏng trong công nghệ hóa học (Modelling and Simulation in Chemical Engineering)

2

 

40

Tinh thể học (Crystallography)

2

 

41

Đồ họa kỹ thuật 2 (Introduction to Engineering Drawings)

2

 

42

Tiếng Anh chuyên ngành (English for Specific Purposes)

2

 

 

 

 

 

B2

Các học phần tự chọn (Selective subjects)

4

 

 

 

 

 

43

Cơ học kỹ thuật (Engineering Mechanics)

2

 

44

Hóa học xanh (Green Chemistry)

2

 

45

Kỹ thuật phân tích hiện đại (Advanced Analytical Techniques)

2

 

46

Xây dựng công nghiệp (Industrial Construction)

2

 

B3

Đồ án tích hợp liên ngành (Interdisciplinary Project)

3

 

47

Đồ án tích hợp liên ngành (Interdisciplinary Project)

3

 

C. Khối kiến thức chuyên ngành
(Tổng số : 22 tín chỉ, trong đó bắt buộc: 18 tín chỉ, tự chọn: 4 tín chỉ)

 

C1. Hướng chuyên ngành Hóa  Vô cơ- Điện hóa-Năng lượng mới

 

 

 

Các học phần bắt buộc (18 tín chỉ)

 

48

Công  nghệ phân bón và chế biến khoáng sản (Technology for Fertilizer and Mineral Processing)

2

 

49

Công nghệ và vật liệu vô cơ (Inorganic Material Engineering)

2

 

50

Công nghệ lưu trữ năng lượng (Energy Storage Technology)

2

 

51

Điện hóa lý thuyết (Electrochemistry)

2

 

52

Gia công và xử lý bề mặt kim loại (Metal Surface Treatment and Fabrication)

2

 

53

Ăn mòn kim loại (Electrochemical Corosion)

2

 

54

Hóa môi trường (Environmental Chemistry)

2

 

55

Năng lượng tái tạo (Renewable Energy)

2

 

56

Đồ án chuyên ngành (Specialized Project)

2

 

Các học phần tự chọn (4 tín chỉ)

 

57

Công nghệ mạ điện (Electroplating Engineering)

2

 

58

Nguồn điện hóa học (Chemical Energy Sources)

2

 

59

Công nghệ sản xuất soda (Soda Production Engineering)

2

 

60

Kỹ thuật điện điện tử (Electrical Engineering)

2

 

61

Hệ thống năng lượng điện hóa (Electrochemical Energy System)

2

 

62

Vật liệu cho ngành năng lượng (Energy Materials)

2

 

63

Công nghệ sản xuất axit và hóa chất cơ bản (Acid and Fine Chemical Production Technology)

2

 

64

Thiết kế nhà máy hóa chất (Chemical Plant Design)

2

 

65

Công nghệ Vật liệu bán dẫn (Semiconductor)

2

 

66

Thí nghiệm chuyên ngành (Specialized Practices)

2

 

Tự chọn ……

22

 

C2. Hướng chuyên ngành Hữu cơ-Hóa dược-Mỹ Phẩm

 

 

 

Các học phần bắt buộc (18 tín chỉ)

 

67

Hóa sinh (Biochemistry)

2

 

68

Phương pháp phân tích thành phần và xác định cấu trúc hóa học (Methods in Composition Analysis and Chemical Structure Determination)

2

 

69

Các quá trình cơ bản tổng hợp hữu cơ hóa dược (Fundamental Procedures in Organic-Medicinal Chemistry)

2

 

70

Hóa dược (Pharmaceutical Chemistry)

2

 

71

Hóa học mỹ phẩm và thực phẩm chức năng (Cosmetic Chemistry and Functional Food)

2

 

72

Hóa học các hợp chất thiên nhiên và kĩ thuật chiết tách (Natural Product Chemistry and Extraction Techniques)

2

 

73

Kĩ thuật bào chế dược và mỹ phẩm (Formulation Techniques for Drugs and Cosmetics)

2

 

74

Kiểm nghiệm thuốc và tiêu chuẩn dược phẩm (Drug Standardization and Quality Control)

2

 

75

Đồ án chuyên ngành (Specialized Research Project)

2

 

Các học phần tự chọn (4 tín chỉ)

 

76

Kỹ thuật tổng hợp hữu cơ hóa dược (Synthetic Techniques in Organic - Pharmaceutical Chemistry)

2

 

77

Nghiên cứu và phát triển sản phẩm hóa dược và mỹ phẩm (Research and Development of Medicinal and Cosmetic Products)

2

 

78

Dược lý học (Pharmacology)

2

 

79

Kỹ thuật sản xuất hóa dược và dược phẩm (Techniques for production in pharmaceutical chemistry and pharmacy)

2

 

80

Công nghệ nano và các dạng bào chế hiện đại (Nano Technology and Modern Formulation)

2

 

81

Nghiên cứu thiết kế thuốc (Drug Design)

2

 

82

Kỹ thuật tách và tinh chế (Techniques for separation and purification)

2

 

83

Hương liệu và mỹ phẩm (Aroma and Cosmetics)

2

 

84

Liên quan cấu trúc tác dụng (Structure-Biological activity relationship)

2

 

85

Thí nghiệm chuyên ngành (Specialized Practices)

2

 

Tự chọn ……

22

 

Thực tập/Đồ án/Khóa luận tốt nghiệp
(Tổng số tín chỉ: 14 tín chỉ)

 

86

Thực tập (Internship)

4

 

87

Đồ án (Graduation Thesis)

10

 

 

 

 

 

Tổng số tín chỉ tích lũy của CTĐT

142